curvimètre

Học thuật
Thân thiện
curvimètre

On utilise un curvimètre pour mesurer la longueur d'une route sinueuse sur une carte.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Cái đo đường cong (trên bản vẽ): Một dụng cụ cầm tay dùng để đo chiều dài của các đường cong trên bản đồ, bản vẽ kỹ thuật hoặc các bề mặt phẳng khác bằng cách lăn một bánh xe nhỏ dọc theo đường cong đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Pour mesurer la longueur de cette route sinueuse sur la carte, j'ai utilisé un curvimètre. (Để đo chiều dài của con đường quanh co này trên bản đồ, tôi đã dùng một cái đo đường cong.)
    • Le géomètre a sorti son curvimètre pour calculer la distance réelle du fleuve. (Người trắc địa đã lấy cái đo đường cong của mình ra để tính toán khoảng cách thực tế của con sông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Le curvimètre est un outil indispensable en cartographie.": Cái đo đường congmột công cụ không thể thiếu trong ngành bản đồ học.
  • "Avec un curvimètre analogique, il faut lire le résultat sur un cadran.": Với một cái đo đường cong dạng cơ học, người ta phải đọc kết quả trên một mặt số.
Biến thể từ gần giống
  • Planimètre (n.m): Cái đo diện tích. Một dụng cụ dùng để đo diện tích của một hình phẳng trên bản vẽ.
  • Odomètre (n.m): Công-tơ-mét, đồng hồ đo quãng đường. Thiết bị đo khoảng cách đã đi được, thường gắn trên xe cộ.
Từ đồng nghĩa
  • Compteur kilométrique pour cartes: Đồng hồ đo kilômét dành cho bản đồ. (Cụm từ mô tả chức năng)
  • Mesureur de courbes: Máy đo đường cong. (Cụm từ mô tả)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến trực tiếp với danh từ "curvimètre")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến từ "curvimètre")

curvimètre

On utilise un curvimètre pour mesurer la longueur d'une route sinueuse sur une carte.

danh từ giống đực
  1. cái đo đường cong (trên bản vẽ)