customer's broker

Học thuật
Thân thiện
customer's broker

The customer's broker reviews the investment portfolio with the client.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người môi giới khách hàng: Một cá nhân hoặc chuyên gia được ủy quyền để quản lý tài khoản thực hiện các giao dịch thay mặt cho một khách hàng cụ thể tại một công ty môi giới, dịch vụ tài chính hoặc đại quảng cáo. Họ đại diện cho lợi ích của khách hàng trong các giao dịch với bên thứ ba.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • As a customer's broker, her primary duty is to execute trades according to her client's instructions. ( một người môi giới khách hàng, nhiệm vụ chính của ấy thực hiện các giao dịch theo chỉ dẫn của thân chủ.)
    • The advertising agency assigned a dedicated customer's broker to handle our account. (Công ty quảng cáo đã chỉ định một người môi giới khách hàng chuyên trách để quản lý tài khoản của chúng tôi.)
    • You should discuss your investment goals with your customer's broker. (Bạn nên thảo luận mục tiêu đầu của mình với người môi giới khách hàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường được sử dụng trong các ngữ cảnh chuyên môn như tài chính, chứng khoán, quảng cáo các ngành dịch vụ dựa trên tài khoản khách hàng.
  • "Acting as a customer's broker": Hành động với tư cách người đại diện giao dịch cho khách hàng.
    • The firm was acting as a customer's broker in the complex merger deal. (Công ty đang hành động với tư cách người môi giới khách hàng trong thương vụ sáp nhập phức tạp.)
Biến thể từ gần giống
  • Broker (n): Người môi giới (nghĩa chung).
  • Account executive (n): Giám đốc tài khoản (một chức danh tương tự, thường dùng trong quảng cáo tiếp thị).
  • Registered representative (n): Đại diện đã đăng ký (một thuật ngữ phổ biến trong ngành môi giới chứng khoán, chức năng tương tự).
Từ đồng nghĩa
  • Client broker: Người môi giới cho thân chủ.
  • Account broker: Người môi giới tài khoản.
  • Customer's agent: Đại của khách hàng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù phổ biến trực tiếp hình thành từ danh từ ghép này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ chính xác "customer's broker".)

customer's broker

The customer's broker reviews the investment portfolio with the client.

Noun
  1. người môi giới khách hàng

Từ đồng nghĩa