cyclohexanol phthalate

cyclohexanol phthalate

A chemist holds a small vial of clear cyclohexanol phthalate solution.

Định nghĩa

Danh từ: - Cyclohexanol phthalate một hợp chất hóa học, cụ thể este của axit phthalic với cyclohexanol. thuộc nhóm phthalate, thường được sử dụng làm chất hóa dẻo (plasticizer) trong sản xuất nhựa để tăng tính mềm dẻo.

dụ sử dụng
  • (Cyclohexanol phthalate được sử dụng trong sản xuất nhựa mềm dẻo.)
  • (Cấu trúc hóa học của cyclohexanol phthalate bao gồm một nhóm cyclohexanol gắn với axit phthalic.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to act as a plasticizer": hoạt động như chất hóa dẻo.
    • Cyclohexanol phthalate acts as a plasticizer in PVC products. (Cyclohexanol phthalate hoạt động như chất hóa dẻo trong các sản phẩm PVC.)
  • "to be regulated due to toxicity": bị quản lý do độc tính.
    • Cyclohexanol phthalate is regulated in many countries due to potential health risks. (Cyclohexanol phthalate bị quản lýnhiều quốc gia do nguy sức khỏe tiềm ẩn.)
Biến thể từ gần giống
  • Phthalate (danh từ): nhóm hợp chất este của axit phthalic, thường dùng làm chất hóa dẻo.
    • Many phthalates are used in the plastics industry. (Nhiều phthalate được sử dụng trong ngành nhựa.)
  • Cyclohexanol (danh từ): một loại rượu mạch vòng, thành phần cấu tạo nên hợp chất này.
    • Cyclohexanol is a precursor in the synthesis of cyclohexanol phthalate. (Cyclohexanol tiền chất trong quá trình tổng hợp cyclohexanol phthalate.)
Từ đồng nghĩa
  • Este của axit phthalic với cyclohexanol: tên gọi mô tả cấu trúc hóa học.
  • Chất hóa dẻo phthalate: dùng trong ngữ cảnh công nghiệp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs phổ biến đây thuật ngữ hóa học chuyên ngành.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến đây từ kỹ thuật.