cyclopéen

Học thuật
Thân thiện
cyclopéen

Un ouvrier soulève une pierre cyclopéenne pour construire un mur.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Khổng lồ, vĩ đại, phi thường: Dùng để mô tả một thứ đó quy mô, sức mạnh hoặc mức độ rất lớn, gợi nhớ đến sức mạnh của những người khổng lồ trong thần thoại.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un travail cyclopéen. (Một công việc khổng lồ/phi thường.)
    • Ils ont fournir un effort cyclopéen pour reconstruire la ville. (Họ đã phải nỗ lực vĩ đại để xây dựng lại thành phố.)
    • La construction de cette pyramide était une tâche cyclopéenne. (Việc xây dựng kim tự tháp nàymột nhiệm vụ khổng lồ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • une échelle cyclopéenne": ở một quy mô khổng lồ.

    • Le projet d'aménagement du territoire se fait à une échelle cyclopéenne. (Dự án quy hoạch lãnh thổ được thực hiệnmột quy mô khổng lồ.)
  • "des proportions cyclopéennes": với những quy mô/ tỷ lệ khổng lồ.

    • Le barrage hydroélectrique prend des proportions cyclopéennes. (Con đập thủy điện mang những quy mô khổng lồ.)
Biến thể từ liên quan
  • Cyclope (danh từ): Người khổng lồ một mắt trong thần thoại Hy Lạp; cũng có thể dùng để chỉ thứ đó rất lớn.
  • Cyclopéentính từ bắt nguồn từ danh từ này.
Từ đồng nghĩa
  • Colossal: khổng lồ, vĩ đại.
  • Titanesque: vĩ đại, to lớn (cũng bắt nguồn từ thần thoại - các Titan).
  • Gigantesque: khổng lồ, to lớn.
  • Pharaonique: đồ sộ, hoành tráng (gợi nhớ các công trình của Pharaon).
Từ trái nghĩa
  • Minuscule: nhỏ bé, tí hon.
  • Négligeable: không đáng kể.
  • Infime: cực kỳ nhỏ.
Lưu ý sử dụng
  • Từ này thường được dùng trong văn viết trang trọng, văn chương hoặc báo chí để nhấn mạnh tính chất phi thường, ngoài sức tưởng tượng thông thường của một công việc, nỗ lực hay công trình.
  • mang sắc thái tích cực, ngưỡng mộ hoặc kinh ngạc trước quy mô sức mạnh.
cyclopéen

Un ouvrier soulève une pierre cyclopéenne pour construire un mur.

tính từ
  1. xem cyclope 3
  2. khổng lồ, vĩ đại
    • Effort cyclopéen
      sự cố gắng vĩ đại