cyclosporeae

Học thuật
Thân thiện
cyclosporeae

A student examines a slide of cyclosporeae under the microscope.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Danh từ riêng, trong phân loại sinh học):
    • Một nhóm phân loại : "Cyclosporeae" tên gọi của một bậc phân loại trong ngành tảo nâu (Phaeophyceae), hiện nay đã được thay thế chính thức bằng bộ Fucales.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The term "Cyclosporeae" is found in older botanical texts. (Thuật ngữ "Cyclosporeae" được tìm thấy trong các văn bản thực vật học .)
    • Cyclosporeae included many familiar seaweeds. (Cyclosporeae từng bao gồm nhiều loại tảo biển quen thuộc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Sử dụng trong văn bản lịch sử khoa học: Từ này chủ yếu xuất hiện trong các tài liệu phân loại học niên đại trước khi hệ thống phân loại hiện đại được áp dụng.
    • Early 20th-century classifications often used the order Cyclosporeae. (Các hệ thống phân loại đầu thế kỷ 20 thường sử dụng bộ Cyclosporeae.)
Biến thể từ gần giống
  • Fucales (n): Bộ Fucales, tên gọi phân loại hiện đại đã thay thế cho Cyclosporeae, bao gồm các loài tảo nâu như tảo bẹ, tảo .
  • Phaeophyceae (n): Ngành Tảo nâu, ngành chứa các bộ như Fucales.
Từ đồng nghĩa
  • Nhóm Fucales (): Cách gọi mô tả cho nhóm phân loại này trong bối cảnh lịch sử.
  • Bộ tảo nâu túi noãn (mô tả): Một cách gọi mô tả dựa trên đặc điểm sinh sản của nhóm này.
Lưu ý sử dụng
  • "Cyclosporeae" một thuật ngữ chuyên ngành hẹp trong phân loại học thực vật (thực vật học tảo). Từ này không được sử dụng trong ngôn ngữ phổ thông hay đời sống hàng ngày.
  • Trong các văn bản khoa học hiện đại, bộ Fucales tên gọi chính xác được chấp nhận rộng rãi. "Cyclosporeae" được coi một tên gọi lỗi thời (obsolete).
cyclosporeae

A student examines a slide of cyclosporeae under the microscope.

Noun
  1. sự phân loại gần được thay thế bởi họ Fucales

Từ chứa "cyclosporeae"