cystographie

Học thuật
Thân thiện
cystographie

Une cystographie permet de visualiser la vessie sur une image radiologique.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Y học) Sự chụp X-quang bàng quang: Một kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh y tế, sử dụng tia X để ghi lại hình ảnh của bàng quang, thường sau khi bơm một chất cản quang vào cơ quan này.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le médecin a prescrit une cystographie pour examiner la vessie. (Bác sĩ đã chỉ định một lần chụp X-quang bàng quang để kiểm tra bàng quang.)
    • La cystographie permet de détecter des anomalies dans la paroi vésicale. (Kỹ thuật chụp X-quang bàng quang cho phép phát hiện các bất thườngthành bàng quang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cystographie rétrograde": Chụp X-quang bàng quang ngược dòng. Một phương pháp cụ thể trong đó chất cản quang được đưa vào bàng quang qua niệu đạo.
    • La cystographie rétrograde est souvent utilisée en urologie pédiatrique. (Kỹ thuật chụp X-quang bàng quang ngược dòng thường được sử dụng trong tiết niệu nhi.)
Biến thể từ gần giống
  • Cystographe (danh từ giống đực): Máy chụp X-quang bàng quang.

    • Le cystographe est un équipement spécialisé. (Máy chụp X-quang bàng quangmột thiết bị chuyên dụng.)
  • Cystographique (tính từ): (Thuộc về) chụp X-quang bàng quang.

    • L'examen cystographique est indolore. (Cuộc kiểm tra bằng chụp X-quang bàng quangkhông đau.)
Từ đồng nghĩa
  • Urocystographie (danh từ giống cái): Chụp X-quang bàng quang. (Từ đồng nghĩa chuyên môn, ít phổ biến hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp liên quan đến thuật ngữ y khoa này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến thuật ngữ y khoa này.)

cystographie

Une cystographie permet de visualiser la vessie sur une image radiologique.

danh từ giống cái
  1. (y học) sự chụp tia X bọng đái