các-ten
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tổ chức liên minh giữa các doanh nghiệp độc lập: "các-ten" chỉ một hình thức liên kết kinh tế, trong đó các công ty có hoạt động tương tự nhau, vẫn giữ độc lập về pháp lý và tài chính, nhưng cùng thỏa thuận để kiểm soát cạnh tranh, giá cả và thị trường.
- Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh: "các-ten" cũng dùng để chỉ các thỏa thuận bí mật hoặc công khai giữa các doanh nghiệp nhằm thao túng thị trường, thường bị luật chống độc quyền cấm.
Ví dụ sử dụng
- (Liên minh các công ty dầu mỏ thỏa thuận tăng giá xăng.)
- (Chính phủ xem xét liên minh các công ty xi măng do có dấu hiệu thông đồng.)
- (Liên minh hạn chế cạnh tranh thường vi phạm pháp luật.)
Các cách sử dụng nâng cao
"các-ten giá": thỏa thuận ấn định mức giá chung giữa các doanh nghiệp trong cùng ngành.
- Các-ten giá giúp các công ty tránh cạnh tranh về giá, nhưng gây hại cho người tiêu dùng. (Thỏa thuận giá làm giảm lựa chọn và tăng chi phí cho khách hàng.)
"các-ten thị trường": liên minh để phân chia thị trường hoặc hạn chế sản lượng.
- Các-ten thị trường thường dẫn đến độc quyền nhóm. (Liên minh phân chia thị trường tạo ra sự kiểm soát tập thể.)
Biến thể và từ gần giống
Cartel (danh từ, gốc Pháp/Anh): từ mượn, đồng nghĩa với "các-ten".
- Cartel ma túy là một tổ chức tội phạm. (Khác với các-ten kinh tế hợp pháp, cartel ma túy hoạt động phi pháp.)
Liên minh (danh từ): sự kết hợp giữa các bên vì mục tiêu chung.
- Liên minh các doanh nghiệp này tạo thành một các-ten. (Liên minh có thể là hình thức của các-ten.)
Từ đồng nghĩa
- Tổ chức độc quyền: nhóm doanh nghiệp kiểm soát thị trường.
- Liên kết kinh tế: sự hợp tác giữa các công ty độc lập.
- Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh: hành vi cấu kết vi phạm luật.
Thành ngữ liên quan
- "Các-ten ngầm": liên minh bí mật, phi pháp giữa các doanh nghiệp.
- Các-ten ngầm trong ngành dược phẩm bị phát hiện và xử phạt. (Thỏa thuận bí mật bị cơ quan chức năng điều tra.)