cát-két
Định nghĩa
- Danh từ:
- Mũ lưỡi trai: "cát-két" là một loại mũ có phần che phía trước (lưỡi trai), thường được làm từ vải, nhựa hoặc da, dùng để đội che nắng hoặc làm phụ kiện thời trang.
- Đồng nghĩa với mũ lưỡi trai: Trong tiếng Việt, từ này được vay mượn từ tiếng Pháp "casquette", chỉ một kiểu mũ phổ biến.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Anh ấy đội một chiếc cát-két màu xanh khi ra ngoài. (Anh ấy đội một chiếc mũ lưỡi trai màu xanh khi ra ngoài.)
- Cát-két là phụ kiện thời trang được nhiều người yêu thích. (Mũ lưỡi trai là phụ kiện thời trang được nhiều người yêu thích.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "cát-két bảo hiểm": loại mũ lưỡi trai có tính năng bảo vệ đầu, thường dùng trong thể thao hoặc lao động.
- Người lái xe đạp phải đội cát-két bảo hiểm để đảm bảo an toàn. (Người đi xe đạp phải đội mũ lưỡi trai bảo hiểm để đảm bảo an toàn.)
- "cát-két thời trang": mũ lưỡi trai được thiết kế theo xu hướng thẩm mỹ, không chỉ để che nắng mà còn làm đẹp.
- Cô ấy mua một chiếc cát-két thời trang để phối đồ. (Cô ấy mua một chiếc mũ lưỡi trai thời trang để phối đồ.)
Biến thể và từ gần giống
- Mũ lưỡi trai (danh từ): từ thuần Việt chỉ cùng loại mũ có lưỡi trai.
- Chiếc mũ lưỡi trai này rất hợp với trang phục thể thao. (Chiếc mũ lưỡi trai này rất hợp với trang phục thể thao.)
- Nón kết (danh từ): từ miền Nam Việt Nam chỉ mũ lưỡi trai, vay mượn từ tiếng Pháp "casquette".
- Anh ấy hay đội nón kết khi đi chơi. (Anh ấy thường đội mũ lưỡi trai khi đi chơi.)
Từ đồng nghĩa
- Mũ lưỡi trai: loại mũ có phần che phía trước.
- Nón kết: từ đồng nghĩa phổ biến ở miền Nam.
Thành ngữ liên quan
- Đội cát-két lệch: hành động đội mũ lưỡi trai không ngay ngắn, thường tạo phong cách cá tính hoặc ngông nghênh.
- Anh ấy thích đội cát-két lệch để trông ngầu hơn. (Anh ấy thích đội mũ lưỡi trai lệch để trông cá tính hơn.)