césarien

Học thuật
Thân thiện
césarien

Une femme se remet d'une césarienne à l'hôpital.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) -da (Caesar): Chỉ những liên quan đến Gaius Julius Caesar, một vị tướng nhà lãnh đạo chính trị quan trọng của La cổ đại.
    • Độc tài quân sự: Mô tả một phong cách hoặc chế độ cai trị mang tính chuyên quyền, dựa trên quyền lực quân sự, tương tự như cách Caesar nắm quyền.
Ví dụ sử dụng
  • (Chế độ độc tài quân sự).
  • (Một quyền lực độc tài kiểu -da).
  • (Những phương pháp độc tài quân sự của vị lãnh đạo này khiến các nhà dân chủ lo ngại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Accouchement par césarienne": Đâymột từ phái sinh phổ biến. "Césarienne" (danh từ giống cái) chỉ một ca phẫu thuật để lấy thai nhi ra qua thành bụng, được cho là nguồn gốc từ việc Julius Caesar được sinh ra theo cách này ( đây có thểtruyền thuyết). Lưu ý: "Césarienne" là một từ riêng, không phảicách dùng trực tiếp của tính từ "césarien" trong ngữ cảnh này.
Biến thể từ gần giống
  • César (danh từ riêng): -da, tên của Julius Caesar.
  • Césarienne (danh từ giống cái): (Ca) mổ lấy thai. (Xem lưu ýmục trên).
  • Césarisme (danh từ giống đực): Chế độ chuyên quyền, chế độ độc tài quân sự (hệ tư tưởng hoặc chế độ theo mô hình của Caesar).
Từ đồng nghĩa
  • Autoritaire: Chuyên quyền, độc đoán.
  • Dictatorial: Độc tài (nghĩa rộng).
  • Autocratique: Chuyên chế.
Từ trái nghĩa
  • Démocratique: Dân chủ.
  • Libéral: Tự do.
  • Parlementaire: Nghị viện (theo chế độ nghị viện).
césarien

Une femme se remet d'une césarienne à l'hôpital.

tính từ
  1. (thuộc) -da hoàng đế La
  2. độc tài quân sự
    • Régime césarien
      chế độ độc tài quân sự

Từ gần giống

Từ chứa "césarien"