césarien

tính từ
  1. (thuộc) -da hoàng đế La
  2. độc tài quân sự
    • Régime césarien
      chế độ độc tài quân sự

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "césarien"

césarien
Une femme se remet d'une césarienne à l'hôpital.