công-te-nơ
Một chiếc tàu lớn đang xếp những công-te-nơ màu đỏ và xanh dương lên bến cảng.
Định nghĩa
- Danh từ:
- Thùng chứa hàng hóa lớn, tiêu chuẩn hóa dùng trong vận tải: "công-te-nơ" là một thùng chứa có kích thước nhất định, thường làm bằng kim loại, dùng để chứa hàng hóa và vận chuyển bằng tàu, xe lửa, xe tải mà không cần bốc dỡ hàng ra ngoài.
- Đơn vị vận tải hàng hóa: "công-te-nơ" cũng chỉ chính thùng chứa đó khi được sử dụng như một đơn vị trong logistics.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Chiếc tàu chở hàng có thể mang theo hàng trăm công-te-nơ. (Tàu chở hàng có thể chở rất nhiều thùng chứa lớn.)
- Hàng hóa được đóng gói cẩn thận trong công-te-nơ trước khi xuất khẩu. (Hàng hóa được xếp vào thùng chứa tiêu chuẩn trước khi gửi đi nước ngoài.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "công-te-nơ lạnh": thùng chứa có hệ thống làm lạnh để vận chuyển thực phẩm, thuốc men.
- Các loại thực phẩm đông lạnh cần được bảo quản trong công-te-nơ lạnh. (Thực phẩm đông lạnh phải dùng thùng chứa có làm lạnh.)
- "công-te-nơ mở nóc": thùng chứa không có mái che, dùng cho hàng hóa cồng kềnh.
- Máy móc lớn thường được vận chuyển bằng công-te-nơ mở nóc. (Máy móc to thường dùng thùng chứa không có nóc.)
Biến thể và từ gần giống
- Thùng chứa (danh từ): vật dụng để đựng hàng hóa, thường có kích thước nhỏ hơn.
- Thùng chứa này chỉ đựng được vài kiện hàng nhỏ. (Thùng nhỏ này chỉ chứa được ít hàng.)
- Container (danh từ, từ mượn tiếng Anh): từ đồng nghĩa với "công-te-nơ", dùng trong ngữ cảnh quốc tế.
- Hãng vận tải cho thuê container giá rẻ. (Công ty vận tải cho thuê thùng chứa giá rẻ.)
Từ đồng nghĩa
- Thùng lớn: vật chứa hàng hóa có kích thước lớn.
- Thùng tiêu chuẩn: thùng chứa có kích thước quy chuẩn.
Thành ngữ liên quan
- Công-te-nơ hóa: quá trình chuyển đổi vận tải hàng hóa sang sử dụng công-te-nơ.
- Ngành logistics đang đẩy mạnh công-te-nơ hóa để tăng hiệu quả. (Ngành vận tải đang áp dụng rộng rãi thùng chứa tiêu chuẩn để nâng cao năng suất.)