dân tị nạn

dân tị nạn

Các tổ chức quốc tế đang nỗ lực hỗ trợ nhân đạo cho cộng đồng dân tị nạn ở trại tạm trú.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người phải rời bỏ đất nước hoặc nơi trú của mình để tìm kiếm sự bảo vệnước khác, do lo sợ bị ngược đãi, xung đột, bạo lực hoặc các tình huống đe dọa nghiêm trọng khác: "dân tị nạn" thuật ngữ chỉ một cá nhân hoặc một nhóm người được công nhận tư cách tị nạn theo luật pháp quốc tế hoặc quốc gia sở tại.
    • Người tị nạn: Đây cách gọi phổ biến, nhấn mạnh vào tình trạng quy chế pháp lý đặc biệt của họ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau cuộc chiến, hàng nghìn người đã trở thành dân tị nạn tại các nước láng giềng. (Sau cuộc chiến, hàng nghìn người đã trở thành người tị nạn tại các nước láng giềng.)
    • Các tổ chức quốc tế đang nỗ lực hỗ trợ nhân đạo cho cộng đồng dân tị nạntrại tạm trú. (Các tổ chức quốc tế đang nỗ lực hỗ trợ nhân đạo cho cộng đồng người tị nạntrại tạm trú.)
    • Quyền của dân tị nạn được bảo vệ bởi Công ước Geneva năm 1951. (Quyền của người tị nạn được bảo vệ bởi Công ước Geneva năm 1951.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tư cách dân tị nạn": quy chế pháp lý chính thức của một người được công nhận người tị nạn.

    • Anh ấy đã được cấp tư cách dân tị nạn sau khi chứng minh nguy cơ bị ngược đãi tại quê nhà. (Anh ấy đã được cấp quy chế tị nạn sau khi chứng minh nguy cơ bị ngược đãi tại quê nhà.)
  • "trại dân tị nạn": khu vực tạm trú được thiết lập để cung cấp chỗ hỗ trợ cơ bản cho người tị nạn.

    • Trại dân tị nạn đang quá tải do làn sóng di cư ồ ạt. (Trại tị nạn đang quá tải do làn sóng di cư ồ ạt.)
Biến thể từ gần giống
  • Người tị nạn: Từ đồng nghĩa, được sử dụng phổ biến hơn trong ngôn ngữ hàng ngày văn bản pháp lý.
  • Người xin tị nạn (danh từ): Người đang trong quá trình xin được công nhận tư cách tị nạn, nhưng chưa được chính thức công nhận.
  • Kiều dân (danh từ): Công dân một nước sốngnước ngoài, khác biệt không nhất thiết liên quan đến lý do tị nạn.
  • Di dân (danh từ): Người di cư nói chung, có thể nhiều lý do (kinh tế, gia đình...), không chỉ sợ hãi bị ngược đãi.
Từ đồng nghĩa
  • Người tị nạn: Từ đồng nghĩa trực tiếp phổ biến nhất.
  • Người lánh nạn: Nhấn mạnh hành động trốn chạy khỏi nguy hiểm, thường dùng trong bối cảnh xung đột.
Các cụm từ liên quan
  • Xin tị nạn: Hành động nộp đơn hoặc yêu cầu chính thức để được công nhận người tị nạn.

    • Họ đã phải vượt biên trái phép để sang nước này xin tị nạn. (Họ đã phải vượt biên trái phép để sang nước này xin tị nạn.)
  • Được công nhận tư cách tị nạn: Quá trình pháp lý một người xin tị nạn được chấp thuận.

    • Chỉ một tỷ lệ nhỏ người xin tị nạn được công nhận tư cách tị nạn tại quốc gia đó. (Chỉ một tỷ lệ nhỏ người xin tị nạn được công nhận quy chế tị nạn tại quốc gia đó.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp cấu thành từ cụm từ "dân tị nạn")