dây đất

dây đất

Trước khi sử dụng máy giặt mới, phải đảm bảo đã nối dây đất đúng cách.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dây dẫn điện nối thiết bị với mặt đất: Một loại dây dẫn điện đặc biệt, thường vỏ bọc màu xanh lá cây vàng, dùng để kết nối phần vỏ kim loại của thiết bị điện với hệ thống nối đất, nhằm đảm bảo an toàn chống điện giật.
    • Dây tiếp địa: Dây dẫn chức năng truyền dòng điện rỉ hoặc sét xuống đất, giúp bảo vệ thiết bị con người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trước khi sử dụng máy giặt mới, phải đảm bảo đã nối dây đất đúng cách.
    • Ổ cắm điện ba chân bao gồm một chân dành riêng cho dây đất.
    • Thợ điện kiểm tra dây đất của hệ thống chống sét hàng năm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong kỹ thuật điện/điện tử: Thuật ngữ "dây đất" chỉ dây dẫn an toàn, một bộ phận thiết yếu của hệ thống nối đất (grounding system) trong mạch điện.
    • Mạch khuếch đại âm thanh sẽ bị ù nếu dây đất bị đứt hoặc tiếp xúc kém.
  • Trong lắp đặt thiết bị: Việc lắp đặt "dây đất" bắt buộc đối với các thiết bị điện vỏ kim loại như tủ lạnh, máy giặt, vi sóng.
Biến thể từ liên quan
  • Dây tiếp đất: Cách gọi khác, nhấn mạnh chức năng "tiếp xúc với đất".
  • Dây mát: Một cách gọi dân dã, thông tục cho "dây đất".
  • Hệ thống nối đất: Cụm từ chỉ toàn bộ hệ thống bao gồm dây dẫn các cọc tiếp địa.
  • Cọc tiếp địa: Thanh kim loại được đóng xuống đất, điểm cuối để nối với "dây đất".
Từ đồng nghĩa
  • Dây nối đất: Từ đồng nghĩa trực tiếp, thường dùng trong văn bản kỹ thuật.
  • Dây Ground: Từ mượn tiếng Anh, được dùng phổ biến trong ngữ cảnh kỹ thuật.
Các cụm từ liên quan
  • Nối dây đất: Hành động kết nối dây dẫn an toàn vào thiết bị hệ thống tiếp địa.
    • Công việc nối dây đất phải do thợ điện chuyên môn thực hiện.
  • Kiểm tra dây đất: Quy trình đảm bảo tính toàn vẹn hiệu quả của đường dây an toàn.
Thành ngữ/Cách diễn đạt liên quan
  • An toàn như dây đất: Cách nói von, so sánh sự an toàn, chắc chắn với chức năng bảo vệ của dây đất.
    • Đầu vào cổ phiếu đó thì không thể an toàn như dây đất được.
  • Mất dây đất: Cách nói ẩn dụ chỉ tình trạng mất kết nối an toàn, mất điểm tựa hoặc mất phương hướng.
    • Công ty ấy đang như mất dây đất sau khi giám đốc điều hành từ chức.