dây cung

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sợi dây làm bằng vật liệu bền, chắc, được cănghai đầu của một cây cung để bắn tên: Đây nghĩa gốc, chỉ bộ phận của khí hoặc dụng cụ.
    • Đoạn thẳng nối hai điểm bất kỳ trên một đường cong, đặc biệt trên đường tròn: Nghĩa trong hình học, dùng để chỉ một đoạn thẳng hai đầu mút nằm trên đường cong.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Nghĩa khí/dụng cụ):

    • Người thợ thay một sợi dây cung mới cho cây cung.
    • Âm thanh phát ra khi dây cung cọ xát vào đàn vi-ô-lông.
  • Danh từ (Nghĩa hình học):

    • Trong hình tròn, đường kính dây cung lớn nhất.
    • Bài toán yêu cầu tính độ dài của dây cung AB.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Căng như dây cung": Thành ngữ so sánh, diễn tả trạng thái căng thẳng, căng cứng đến mức tối đa.
    • Sợi dây thép bị kéo căng như dây cung.
    • Không khí trong phòng họp căng như dây cung.
Biến thể từ liên quan
  • Cung (danh từ): khí/dụng cụ để bắn tên, hoặc một phần của đường cong.
  • Dây (danh từ): Vật thể mảnh, dài, có thể uốn cong được.
  • Cát cung (danh từ): Từ Hán Việt, đồng nghĩa với "dây cung" (nghĩa khí).
Từ đồng nghĩa
  • Dây cung cung (ít dùng): Cách nói nhấn mạnh, đồng nghĩa với nghĩa khí.
  • Dây căng (trong một số ngữ cảnh kỹ thuật): Có thể dùng thay thế khi nói về chức năng.
Thành ngữ liên quan
  • "Đàn gảy tai trâu" (Thành ngữ): Hàm ý nói hoặc khuyên bảo người không biết lắng nghe, không hiểu. liên hệ gián tiếp đến hình ảnh âm thanh từ dây cung/dây đàn.
    • Giảng giải cho anh ta mãi chẳng hiểu, đúng đàn gảy tai trâu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "dây cung"

dây cung
Người thợ săn đang kéo căng dây cung để chuẩn bị bắn mũi tên vào tấm bia gỗ.