décartellisation
Không tìm thấy từ "décartellisation"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : (Kinh tế, Tài chính) Sự giải tán cacten : Hành động hoặc quá trình của chính phủ hoặc cơ quan có thẩm quyền nhằm phá vỡ, giải thể hoặc ngăn chặn sự hình thành của các cacten (cartels). Một cacten là một thỏa thuận giữa các doanh nghiệp cạnh tranh nhằm kiểm soát giá cả, hạn chế sản xuất hoặc phân chia thị trường, gây hại cho cạnh tranh tự do. Ví dụ sử dụng Danh từ...
See full definition →