dégauchir

ngoại động từ
  1. bạt phẳng, bào phẳng (tấm đá, tấm gỗ)
  2. lại (vật bị méo)
  3. (thân mật) luyện cho bớt lóng ngóng vụng về
    • Dégauchir un enfant
      luyện cho một đứa trẻ bớt lóng ngóng vụng về

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dégauchir
L'enfant apprend à dégauchir ses gestes en pratiquant le dessin.