délibérément

phó từ
  1. sau khi đã suy nghĩ cân nhắc
    • Accepter délibérément une responsabilité
      nhận một trách nhiệm sau khi đã suy nghĩ cân nhắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

délibérément
Il a délibérément choisi de porter le sac le plus lourd.