délibération

danh từ giống cái
  1. sự thảo luận; cuộc thảo luận
  2. nghị quyết
    • Délibération d'un conseil municipal
      nghị quyết của một hội đồng thành phố
  3. sự suy nghĩ, sự cân nhắc
délibération
Le conseil municipal est en délibération pour voter le budget.