délirant

tính từ
  1. hoang tưởng
    • Exiger cela, c'est délirant!
      Đòi cái đó thật là hoang tưởng!
  2. (nghĩa bóng) điên loạn, cuồng nhiệt
    • Partie de plaisir délirante
      cuộc vui điên loạn
    • Joie délirante
      sự mừng quýnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

délirant
Une foule délirante acclame son équipe victorieuse.