dénoncer

ngoại động từ
  1. tố giác, tố cáo
    • Dénoncer un criminel
      tố cáo một kẻ phạm tội ác
  2. tỏ rõ
    • Visage qui dénonce la franchise
      bộ mặt tỏ rõ tính thật thà
  3. bãi bỏ
    • Dénoncer un traité
      bãi bỏ một hiệp ước
  4. (từ , nghĩa ) thông báo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa