départager

ngoại động từ
  1. phân hơn thua (giữa những cái ngang nhau)
    • Départager les votes
      phân hơn thua khi bỏ phiếu (bằng cách bầu lại)
  2. phân phải trái cho, làm trọng tài cho
  3. (văn học) tách bạch ra
départager
Le juge doit départager les deux équipes à la fin du match.