dépenaillé

tính từ
  1. rách tả tơi
    • Une chemise dépenaillée
      một chiếc sơ mi rách tả tơi
  2. ăn mặc nhếch nhác
    • Un individu dépenaillé
      một người ăn mặc nhếch nhác
dépenaillé
Le vieux chien dépenaillé dort sur le trottoir.