dúm dụm

dúm dụm

Lá cây khô dúm dụm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tụ tập, co cụm lại với nhau: "dúm dụm" chỉ hành động nhiều người hoặc vật di chuyển lại gần nhau, thường trong một không gian nhỏ hẹp hoặc để tránh cái đó.
    • Gom góp, dồn lại: "dúm dụm" cũng có nghĩathu nhặt, dồn lại từng chút một, thường tiền bạc hoặc tài sản.
dụ sử dụng
  • Động từ (tụ tập):

    • Mấy đứa trẻ dúm dụm nhau xem điện thoại. (Những đứa trẻ tụ tập lại gần nhau để xem điện thoại.)
    • Đàn dúm dụm dưới gốc cây tránh nắng. (Đàn co cụm lại dưới gốc cây để tránh ánh nắng.)
  • Động từ (gom góp):

    • ấy dúm dụm từng đồng để mua nhà. ( ấy gom góp từng đồng tiền để mua nhà.)
    • Anh ta dúm dụm được ít vốn từ công việc làm thêm. (Anh ta dồn lại được một số vốn nhỏ từ công việc làm thêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dúm dụm vào nhau": nhấn mạnh sự tụ tập chặt chẽ, thường trong tình huống cần sự che chở hoặc chia sẻ.

    • Trong cái lạnh giá, mọi người dúm dụm vào nhau để giữ ấm. (Trong thời tiết lạnh, mọi người tụ tập sát nhau để giữ ấm cơ thể.)
  • "dúm dụm mãi": chỉ hành động gom góp kéo dài, kiên nhẫn.

    • ấy dúm dụm mãi mới đủ tiền mua chiếc xe đạp. ( ấy gom góp lâu dài mới đủ tiền mua chiếc xe đạp.)
Biến thể từ gần giống
  • Dụm (động từ): gom lại, dồn lạidạng rút gọn của "dúm dụm".

    • Dụm tiền lại mua quà. (Gom tiền lại để mua quà.)
  • Tụ tập (động từ): tập trung lại một chỗđồng nghĩa với nghĩa tụ tập của "dúm dụm".

    • Học sinh tụ tậpsân trường. (Học sinh tập trung lạisân trường.)
Từ đồng nghĩa
  • Gom góp: thu nhặt, dồn lại từng chút một (nghĩa gom tiền).
  • Co cụm: tụ tập lại gần nhau, thường sợ hãi hoặc lạnh (nghĩa tụ tập).
  • Chụm: tụ lại thành một nhóm nhỏ (thường dùng cho người hoặc động vật).
Thành ngữ liên quan
  • Dúm dụm như mắc mưa: tụ tập lại với nhau một cách vội vã, lộn xộn, thường sợ hãi hoặc cần che chở.
    • Sau tiếng nổ, mọi người dúm dụm như mắc mưa. (Sau tiếng nổ, mọi người tụ tập lại một cách hỗn loạn.)