dũng cảm

  1. tt. Gan dạ, không sợ gian khổ nguy hiểm: Chàng trai dũng cảm lòng dũng cảm Tinh thần chiến đấu dũng cảm.
dũng cảm
Người lính cứu hỏa dũng cảm lao vào đám cháy để cứu một em bé.