dược tá

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người phụ trách công việc chuẩn bị, pha chế cấp phát thuốc theo đơn của bác sĩ dưới sự giám sát của dược sĩ: "dược " một chức danh nghề nghiệp trong ngành dược, thường làm việc tại các nhà thuốc, quầy thuốc hoặc khoa dược của bệnh viện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy đang học để trở thành một dược . (He is studying to become a pharmacy technician.)
    • Dược tại nhà thuốc này rất cẩn thận khi đọc đơn phát thuốc. (The pharmacy technician at this drugstore is very careful when reading prescriptions and dispensing medicine.)
    • Công việc của một dược đòi hỏi sự tỉ mỉ chính xác tuyệt đối. (The job of a pharmacy technician requires meticulousness and absolute accuracy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hành nghề dược ": hoạt động chuyên môn với tư cách một dược .

    • ấy đã hành nghề dược được hơn mười năm. (She has been practicing as a pharmacy technician for over ten years.)
  • "bằng dược ": văn bằng chứng nhận trình độ chuyên môn về nghề dược .

    • Sau khi tốt nghiệp trung cấp, anh ấy nhận được bằng dược . (After graduating from intermediate level, he received a pharmacy technician diploma.)
Biến thể từ gần giống
  • Dược sĩ (danh từ): người trình độ đại học trở lên về dược, quyền hạn trách nhiệm cao hơn dược , có thể chịu trách nhiệm quản lý nhà thuốc.
  • Trợ lý dược (danh từ): một cách gọi khác có nghĩa tương tự "dược ".
  • Người phụ tá nhà thuốc (cụm danh từ): cách giải thích hơn về công việc của dược .
Từ đồng nghĩa
  • Phụ tá nhà thuốc: người hỗ trợ công việc trong nhà thuốc.
  • Nhân viên pha chế thuốc: nhấn mạnh vào nhiệm vụ pha chế.
Các cụm từ liên quan
  • Học nghề dược : tham gia đào tạo để trở thành dược .

    • Cậu ấy quyết định học nghề dược tại một trường trung cấp y tế. (He decided to train as a pharmacy technician at a medical intermediate school.)
  • Làm việc như một dược : thực hiện công việc của vị trí dược .

    • ấy làm việc như một dược tại bệnh viện đa khoa tỉnh. (She works as a pharmacy technician at the provincial general hospital.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "dược ")

dược tá
Dược tá đang đong thuốc theo đơn tại quầy.