dạ đề

dạ đề

Em bé khóc dạ đề suốt đêm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chứng bệnh ở trẻ nhỏ: "dạ đề" chỉ tình trạng trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ quấy khóc, khó ngủ vào ban đêm, thường không nguyên nhân cụ thể, gây ảnh hưởng đến giấc ngủ của cả trẻ người chăm sóc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • nhà tôi bị dạ đề, đêm nào cũng khóc thét lên. ( nhà tôi mắc chứng quấy khóc ban đêm, đêm nào cũng khóc to.)
    • Dạ đề nỗi lo của nhiều bậc cha mẹ con nhỏ. (Chứng quấy khóc ban đêm mối lo lắng của nhiều bậc cha mẹ con nhỏ.)
    • nhiều cách chữa dạ đề bằng phương pháp dân gian. ( nhiều cách chữa chứng quấy khóc ban đêm bằng phương pháp dân gian.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dạ đề kinh niên": tình trạng dạ đề kéo dài, tái diễn nhiều lần.
    • Cháu bị dạ đề kinh niên suốt mấy tháng đầu đời. (Cháu bị chứng quấy khóc ban đêm kéo dài suốt mấy tháng đầu đời.)
  • "chữa dạ đề": áp dụng các biện pháp để giảm hoặc loại bỏ chứng quấy khóc ban đêmtrẻ.
    • nội mách cách chữa dạ đề bằng hẹ. ( nội chỉ cách chữa chứng quấy khóc ban đêm bằng hẹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Khóc dạ đề (cụm từ): hành động khóc do chứng dạ đề.
    • Khóc dạ đề thường xảy ra vào khoảng nửa đêm. (Hành động khóc do chứng dạ đề thường xảy ra vào khoảng nửa đêm.)
  • Quấy đêm (từ gần giống): trẻ quấy khóc vào ban đêm, có thể do nhiều nguyên nhân khác nhau, không nhất thiết bệnh .
    • Trẻ quấy đêm có thể do đói hoặc ướt. (Trẻ quấy khóc ban đêm có thể do đói hoặc ướt.)
Từ đồng nghĩa
  • Khóc đêm: trẻ khóc vào ban đêm, thường dùng để chỉ triệu chứng của dạ đề.
    • Chứng khóc đêm khiến cả nhà mất ngủ. (Chứng khóc vào ban đêm khiến cả nhà mất ngủ.)
  • Quấy khóc đêm: hành vi quấy khóc vào ban đêm.
    • Trẻ quấy khóc đêm cần được dỗ dành. (Trẻ quấy khóc vào ban đêm cần được dỗ dành.)
Thành ngữ liên quan
  • Dạ đề khóc đêm: cụm từ nhấn mạnh triệu chứng chính của chứng dạ đề khóc vào ban đêm.
    • Dạ đề khóc đêm thường tự hết khi trẻ lớn hơn. (Chứng khóc đêm do dạ đề thường tự hết khi trẻ lớn hơn.)

Từ chứa "dạ đề"