dế dũi

dế dũi

Trong vườn nhà tôi thường có dế dũi, chúng đào hang làm hư hại rễ cây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài côn trùng thuộc họ Dế, hình dáng tập tính đào hang dưới đất: "dế dũi" tên gọi của một loài dế cánh ngắn, chân trước to khỏe dạng hình xẻng, thích nghi cho việc đào bới sống chủ yếu trong lòng đất.
    • Tên gọi khác của con dế trũi: Trong một số vùng, "dế dũi" còn được gọi là "dế trũi" hoặc "dế đất", do tập tính sống dưới mặt đất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong vườn nhà tôi thường dế dũi, chúng đào hang làm hư hại rễ cây. (Loài côn trùng này thường gây hại cho cây trồng.)
    • Dế dũi tiếng kêu vo ve nhưng thường ít nghe thấy hơn dế mèn chúng sống dưới đất. (Đặc điểm này phân biệt chúng với một số loài dế khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hoạt động như dế dũi": ẩn dụ chỉ hành động lẩn trốn, hoạt động âm thầm dưới lòng đất hoặc trong bóng tối.
    • Bọn buôn lậu hoạt động như dế dũi, rất khó phát hiện. (Chúng hoạt động một cách mật khó lường.)
Biến thể từ gần giống
  • Dế trũi (danh từ): tên gọi khác của dế dũi.
  • Dế đất (danh từ): tên gọi chung cho các loài dế sống dưới đất, trong đó dế dũi.
  • Dế mèn (danh từ): một loài dế khác, thân nhỏ, sống trên mặt đất hoặc trong cỏ, khác với dế dũi.
Từ đồng nghĩa
  • Dế trũi: tên gọi khác cùng chỉ loài côn trùng này.
  • Con trũi: cách gọi dân dãmột số địa phương.
Thông tin thêm
  • Đặc điểm sinh học: Dế dũi (thuộc họ Gryllotalpidae) loài côn trùng hại trong nông nghiệp chúng đào hang cắn phá rễ cây non. Chúng màu nâu sẫm, thân hình trụ, đôi chân trước rất phát triển để đào đất.