dụng công

dụng công

Bức tranh này được vẽ rất dụng công, từng nét cọ đều tinh tế.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • sự đầu công sức, tâm huyết một cách cẩn thận, tỉ mỉ: Chỉ trạng thái hoặc đặc điểm của một việc làm, tác phẩm được thực hiện với nhiều nỗ lực, sự chăm chút kỹ lưỡng.
    • chủ ý, dụng ý rõ ràng: Chỉ việc làm một điều đó với ý đồ, mục đích được tính toán trước.
  2. Động từ (thường dùngdạng "dụng công vào việc "):

    • Dồn công sức, tâm trí vào làm một việc đó: Hành động tập trung nỗ lực, sự cố gắng để thực hiện hoặc hoàn thành một công việc, một tác phẩm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Bức tranh này được vẽ rất dụng công, từng nét cọ đều tinh tế. (Bức tranh này được vẽ rất tỉ mỉ, từng nét cọ đều tinh tế.)
    • Lời phê bình của anh ấy nghe có vẻ bình thường nhưng thực ra rất dụng công. (Lời phê bình của anh ấy nghe có vẻ bình thường nhưng thực ra rất chủ ý.)
  • Động từ:

    • Anh ấy đã dụng công nghiên cứu tài liệu nhiều năm để viết cuốn sách này. (Anh ấy đã dồn công sức nghiên cứu tài liệu nhiều năm để viết cuốn sách này.)
    • Nhà văn dụng công xây dựng từng nhân vật trong tiểu thuyết của mình. (Nhà văn dồn tâm huyết xây dựng từng nhân vật trong tiểu thuyết của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dụng công học tập": chăm chỉ, cố gắng trong việc học.

    • ấy dụng công học tập nên đã đạt kết quả cao. ( ấy chăm chỉ học tập nên đã đạt kết quả cao.)
  • "dụng công tính toán": tính toán một cách kỹ lưỡng, chủ đích.

    • Đối thủ đã dụng công tính toán từng nước đi trong ván cờ. (Đối thủ đã tính toán kỹ lưỡng từng nước đi trong ván cờ.)
  • " dụng công": sự cố gắng, đầu (thường dùng để nhận xét).

    • Bài viết của em rất dụng công. (Bài viết của em thể hiện rất nhiều sự cố gắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Công phu (tính từ): chỉ sự tỉ mỉ, kỳ công, thường dùng cho các tác phẩm nghệ thuật, đồ thủ công.

    • Chiếc áo được thêu rất công phu. (Chiếc áo được thêu rất tỉ mỉ, kỳ công.)
  • Dụng tâm (tính từ/động từ): chú trọng đến ý đồ, tâm ý bên trong; chủ tâm.

    • Hành động đó rõ ràng dụng tâm. (Hành động đó rõ ràng chủ tâm.)
Từ đồng nghĩa
  • Cố gắng: nỗ lực, ra sức.
  • Tỉ mỉ: cẩn thận, chi tiết đến từng li từng .
  • chủ ý: làm với ý định, mục đích rõ ràng.
Từ trái nghĩa
  • Qua loa: làm sơ sài, không kỹ lưỡng.
  • Tùy tiện: làm theo ý thích nhất thời, không sự tính toán.
  • Vô tình: không chủ ý, không cố ý.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • " công mài sắt, ngày nên kim": Thành ngữ này nhấn mạnh đức tính kiên trì, bền bỉ, liên quan đến tinh thần "dụng công" trong công việc.
  • "Dụng công nhưng vô ích": Chỉ sự cố gắng nhưng không đem lại kết quả như mong muốn.