daisy-cutter

/'deizi,kʌtə/
Học thuật
Thân thiện
daisy-cutter

A jockey rides a daisy-cutter around the final turn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quả bóng bay mặt đất (trong môn cricket): Một ném hoặc một đánh trong môn cricket khiến quả bóng lăn hoặc bay rất thấp, gần như sát mặt đất.
    • Ngựa chạy hầu như không nhấc cẳng lên (từ lóng): Một con ngựa dáng chạy chân vung rất thấp, gần như không nhấc lên khỏi mặt đất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The bowler delivered a perfect daisy-cutter that skidded along the pitch. (Tay ném giao một quả bóng bay mặt đất hoàn hảo lướt dọc theo mặt sân.)
    • That old mare is a real daisy-cutter; she barely lifts her hooves when she trots. (Con ngựa cái già đó đúng ngựa chạy không nhấc cẳng; hầu như không nhấc móng lên khi chạy nước kiệu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Daisy-cutter cũng có thể được dùng một cách ẩn dụ trong các ngữ cảnh khác để mô tả thứ đó di chuyển hoặc hoạt động rất sát, rất gần với một bề mặt.
    • The fighter jet flew a daisy-cutter mission, staying just above the treetops to avoid radar. (Máy bay chiến đấu đã thực hiện một phi vụ bay cực thấp, giữngay trên ngọn cây để tránh radar.)
Biến thể từ gần giống
  • Không biến thể trực tiếp phổ biến. Từ này một danh từ ghép (compound noun) được tạo thành từ "daisy" (hoa cúc) "cutter" (thứ cắt).
Từ đồng nghĩa
  • Cho nghĩa trong cricket:
    • Grubber (danh từ): quả bóng lăn sát đất.
  • Cho nghĩa về ngựa (ít phổ biến hơn):
    • Shuffler (danh từ): con ngựa chạy chân.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ (phrasal verb) trực tiếp nào sử dụng "daisy-cutter".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "daisy-cutter".
daisy-cutter

A jockey rides a daisy-cutter around the final turn.

danh từ (từ lóng)
  1. ngựa chạy hầu như không nhấc cẳng lên
  2. (thể dục,thể thao) quả bóng bay mặt đất (crickê)