daisy-cutter

/'deizi,kʌtə/
danh từ (từ lóng)
  1. ngựa chạy hầu như không nhấc cẳng lên
  2. (thể dục,thể thao) quả bóng bay mặt đất (crickê)
daisy-cutter
A jockey rides a daisy-cutter around the final turn.