dasyprocta

Học thuật
Thân thiện
dasyprocta

A scientist observes a dasyprocta in a forest clearing.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một chi động vật gặm nhấm thuộc họ Dasyproctidae: "Dasyprocta" tên khoa học của một chi động vật , bao gồm các loài thường được biết đến với tên thông dụng "agouti" (aguti) hoặc chuột lang aguti. Chúng loài gặm nhấm kích thước trung bình, nguồn gốc từ khu vực Trung Nam Mỹ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The dasyprocta is known for its role in seed dispersal in tropical forests. (Chi dasyprocta được biết đến với vai trò phát tán hạt giống trong các khu rừng nhiệt đới.)
    • Scientists studied the behavior of Dasyprocta leporina in its natural habitat. (Các nhà khoa học đã nghiên cứu hành vi của loài Dasyprocta leporina trong môi trường sống tự nhiên của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân loại học: Từ "Dasyprocta" được viết in nghiêng với chữ cái đầu viết hoa khi dùng để chỉ tên chi trong văn bản khoa học.
    • The genus Dasyprocta was first described by Illiger in 1811. (Chi Dasyprocta lần đầu tiên được mô tả bởi Illiger vào năm 1811.)
Biến thể từ gần giống
  • Agouti (Aguti) (n): Tên thông dụng phổ biến nhất cho các loài thuộc chi Dasyprocta.

    • The agouti has a slender body and long legs. (Chuột aguti thân hình mảnh mai chân dài.)
  • Dasyproctidae (n): Tên họ phân loại khoa học chi Dasyprocta thuộc về.

    • The family Dasyproctidae includes agoutis and acouchis. (Họ Dasyproctidae bao gồm các loài aguti acouchi.)
Từ đồng nghĩa
  • Agouti: Chuột aguti (tên thông dụng).
  • Cuniculus paca: Một chi gặm nhấm Nam Mỹ khác, đôi khi bị nhầm lẫn nhưng không thuộc chi .
dasyprocta

A scientist observes a dasyprocta in a forest clearing.

Noun
  1. một loài thuộc họ chuột lang: chuột lang aguti

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "dasyprocta"