day-dreamer

/'dei,dri:mə/
Học thuật
Thân thiện
day-dreamer

A student day-dreamer gazes out the classroom window.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người mơ mộng: Một người thường xuyên những suy nghĩ, hình ảnh hoặc kế hoạch dễ chịu trong tâm trí, đặc biệt về những điều họ mong muốn hoặc tưởng tượng, thay vì tập trung vào thực tại xung quanh.
    • Người mộng tưởng hão huyền: Một người dành nhiều thời gian cho những giấc mơ hoặc kế hoạch không thực tế, thiếu tính khả thi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She was a day-dreamer who often got lost in her own thoughts during class. ( ấy một người mơ mộng thường xuyên lạc vào những suy nghĩ của riêng mình trong giờ học.)
    • Don't be such a day-dreamer; you need to focus on your practical goals. (Đừng một kẻ mộng tưởng hão huyền như vậy; anh cần tập trung vào những mục tiêu thực tế của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "An incurable day-dreamer": Một người mơ mộng không thể chữa được, ám chỉ thói quen mơ mộng đã trở thành bản chất.
    • He's an incurable day-dreamer, always imagining a life of adventure. (Anh ta một kẻ mơ mộng không thể chữa được, luôn tưởng tượng về một cuộc sống phiêu lưu.)
Biến thể từ gần giống
  • Daydream (n): Giấc mơ giữa ban ngày, sự mơ mộng.
    • She was lost in a pleasant daydream. ( ấy đang chìm đắm trong một giấc mơ giữa ban ngày dễ chịu.)
  • Daydream (v): Mơ mộng, mơ màng.
    • He tends to daydream during long meetings. (Anh ấy xu hướng mơ mộng trong những cuộc họp dài.)
  • Dreamer (n): Người mơ mộng (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm cả ước mơ ban đêm hoặc lý tưởng).
    • He was a dreamer with big ideas for the future. (Anh ấy một người mơ mộng với những ý tưởng lớn lao cho tương lai.)
Từ đồng nghĩa
  • Walter Mitty: Một người thường xuyên mơ mộng về một cuộc sống anh hùng hoặc thú vị hơn (xuất phát từ tên nhân vật văn học).
  • Fantast: Người trí tưởng tượng phong phú, đôi khi đến mức không thực tế.
Từ trái nghĩa
  • Realist: Người thực tế.
  • Pragmatist: Người theo chủ nghĩa thực dụng.
  • Doer: Người hành động.
day-dreamer

A student day-dreamer gazes out the classroom window.

nội động từ
  1. mơ mộng, mơ màng
  2. mộng tưởng hão huyền
danh từ
  1. người mơ mộng; người mộng tưởng hão huyền