day-labour

/'dei,leibə/
Học thuật
Thân thiện
day-labour

A day-labourer carries bricks at a construction site.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Việc làm công nhật: Công việc được trả lương theo ngày, thường công việc tay chân hoặc lao động phổ thông không yêu cầu hợp đồng dài hạn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He found day-labour on a construction site to support his family. (Anh ấy tìm được việc làm công nhật tại một công trường xây dựng để nuôi gia đình.)
    • Many immigrants rely on day-labour for their daily income. (Nhiều người nhập cư dựa vào việc làm công nhật để thu nhập hằng ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to seek day-labour": tìm kiếm việc làm công nhật.

    • Every morning, workers gather at the corner to seek day-labour. (Mỗi sáng, các công nhân tụ tậpgóc phố để tìm kiếm việc làm công nhật.)
  • "a day-labour job": một công việc làm công nhật.

    • A day-labour job often offers no benefits or job security. (Một công việc làm công nhật thường không phúc lợi hay sự đảm bảo việc làm.)
Biến thể từ gần giống
  • Day-labourer (n): người lao động công nhật, thợ làm công nhật.
    • The day-labourer was paid at the end of the shift. (Người thợ làm công nhật được trả lương vào cuối ca làm.)
Từ đồng nghĩa
  • Casual labour: lao động thời vụ, lao động không thường xuyên.
  • Temporary work: công việc tạm thời.
Từ trái nghĩa
  • Permanent employment: việc làm ổn định, lâu dài.
  • Salaried position: vị trí được trả lương theo tháng/năm.
day-labour

A day-labourer carries bricks at a construction site.

danh từ
  1. việc làm công nhật

Từ chứa "day-labour"