dead-beat

/'ded'bi:t/
tính từ
  1. (thông tục) mệt lử, mệt rã rời
  2. đứng yên (kim nam châm)
danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục)
  1. kẻ lười biếng, kẻcông rồi nghề
  2. kẻ ăn bám

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "dead-beat"

dead-beat
A man is a dead-beat who never helps with the chores.