dead-beat

/'ded'bi:t/
Học thuật
Thân thiện
dead-beat

A man is a dead-beat who never helps with the chores.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Thông tục):

    • Mệt lử, mệt rã rời: Cảm giác kiệt sức hoàn toàn, không còn chút sức lực nào.
    • Đứng yên (kim nam châm): Trạng thái của kim la bàn khi đã ổn định không dao động nữa.
  2. Danh từ (Từ Mỹ, Thông tục):

    • Kẻ lười biếng, kẻcông rồi nghề: Người không chịu làm việc, trốn tránh trách nhiệm lao động.
    • Kẻ ăn bám: Người sống dựa dẫm, lợi dụng sự chu cấp của người khác không đóng góp .
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • After running the marathon, I was completely dead-beat. (Sau khi chạy marathon, tôi mệt rã rời.)
    • Wait for the compass needle to become dead-beat before taking a reading. (Hãy đợi cho kim la bàn đứng yên hẳn trước khi đọc số.)
  • Danh từ:

    • He lost his job and turned into a dead-beat, refusing to look for work. (Anh ta mất việc trở thành một kẻ lười biếng, từ chối tìm việc làm.)
    • Don't lend him money; he's a known dead-beat who never pays anyone back. (Đừng cho hắn ta mượn tiền; hắn một kẻ ăn bám khét tiếng chẳng bao giờ trả ai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dead-beat dad": Người chatrách nhiệm, không chu cấp tiền nuôi con theo quy định của pháp luật.
    • The court ordered the dead-beat dad to pay child support. (Tòa án ra lệnh cho người chatrách nhiệm phải trả tiền cấp dưỡng nuôi con.)
Biến thể từ gần giống
  • Deadbeat (n): Cách viết liền phổ biến hơn của danh từ "dead-beat", cùng nghĩa.
    • He is a total deadbeat. (Hắn ta hoàn toàn một kẻ ăn bám.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (mệt mỏi): Exhausted (kiệt sức), worn out (mệt nhoài), spent (đã cạn sức).
  • Danh từ (kẻ lười biếng): Loafer (kẻ lười nhác), slacker (kẻ lười biếng), freeloader (kẻ ăn bám).
dead-beat

A man is a dead-beat who never helps with the chores.

tính từ
  1. (thông tục) mệt lử, mệt rã rời
  2. đứng yên (kim nam châm)
danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục)
  1. kẻ lười biếng, kẻcông rồi nghề
  2. kẻ ăn bám

Từ chứa "dead-beat"