debarment

Học thuật
Thân thiện
debarment

The court ordered his debarment from public office.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự ngăn cản hợp pháp: Hành động ngăn chặn một người làm điều đó bằng các biện pháp chính thức hoặc pháp , thường tạm thời hoặc vĩnh viễn.
    • Sự tước quyền: Tình trạng bị loại trừ khỏi việc được hưởng một số quyền lợi, đặc quyền, hoặc tham gia vào một hoạt động hay nghề nghiệp cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The court ordered his debarment from practicing law. (Tòa án ra lệnh sự ngăn cản ông ta hành nghề luật.)
    • Debarment from bidding on government contracts can cripple a company. (Sự tước quyền đấu thầu các hợp đồng chính phủ có thể làm liệt một công ty.)
    • They achieved his debarment from holding public office. (Họ đã đạt được sự ngăn cản hợp pháp ông ta nắm giữ chức vụ công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Formal debarment": Sự ngăn cản/tước quyền chính thức, thông qua một thủ tục hoặc văn bản quyết định rõ ràng.

    • The committee voted for the formal debarment of the unethical researcher. (Ủy ban đã bỏ phiếu cho sự ngăn cản chính thức nhà nghiên cứu thiếu đạo đức.)
  • "Period of debarment": Thời hạn bị tước quyền.

    • His period of debarment from the association lasts five years. (Thời hạn sự tước quyền của anh ta khỏi hiệp hội năm năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Debar (động từ): Ngăn cản hợp pháp, tước quyền.

    • The law can debar convicted individuals from certain professions. (Luật pháp có thể ngăn cản những cá nhân bị kết án khỏi một số ngành nghề.)
  • Disbarment (danh từ): Sự tước quyền hành nghề luật sư (một dạng cụ thể của "debarment" trong ngành luật).

    • Disbarment is the most severe penalty for a lawyer. (Sự tước quyền hành nghề hình phạt nặng nhất đối với một luật sư.)
Từ đồng nghĩa
  • Exclusion: Sự loại trừ.
  • Disqualification: Sự tước tư cách, sự loại khỏi vị trí.
  • Suspension: Sự đình chỉ, tạm ngưng quyền.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến. Hành động thường được diễn đạt bằng động từ "to debar").

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến riêng biệt.)

debarment

The court ordered his debarment from public office.

Noun
  1. sự ngăn cản hợp pháp
    • they achieved his debarment from holding public office
      Họ đạt được sự ngăn cản của ông ta từ việc nắm giữ văn phòng công chúng
  2. sự tước quyền