declare oneself

Định nghĩa

"Declare oneself" một cụm động từ (phrasal verb) có nghĩa chính bày tỏ tình cảm, đặc biệt cầu hôn hoặc thổ lộ tình yêu một cách chính thức trực tiếp với ai đó. Cụm từ này thường được dùng trong ngữ cảnh lãng mạn hoặc trang trọng, nhấn mạnh hành động công khai tuyên bố ý định kết hôn hoặc tình cảm sâu sắc.

dụ sử dụng
  • (Người đàn ông độc thân già cuối cùng đã thổ lộ tình cảm với người phụ nữ trẻ.)
  • ( ấy đợi anh ta cầu hôn, nhưng anh ta không bao giờ làm vậy.)
  • (Anh ấy đã cầu hôn bằng cách quỳ một gối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Declare oneself" có thể được dùng trong văn học hoặc ngữ cảnh lịch sử để chỉ việc công khai bày tỏ ý định hoặc lập trường cá nhân, nhưng nghĩa phổ biến nhất vẫn về tình yêu.
  • (Trong tiểu thuyết thời Victoria, các chàng trai trẻ thường thổ lộ tình cảm với người yêu qua những bức thư trang trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Declaration (danh từ): lời tuyên bố, sự thổ lộ.
    • His declaration of love was unexpected. (Lời thổ lộ tình yêu của anh ấy thật bất ngờ.)
  • Declare (động từ): tuyên bố, công bố.
    • She declared her intention to marry him. ( ấy tuyên bố ý định kết hôn với anh ta.)
Từ đồng nghĩa
  • Propose (cầu hôn): (Anh ấy cầu hôn ấy tại nhà hàng.)
  • Pop the question (cầu hôn, không trang trọng): (Anh ấy cầu hôn vào tối Chủ nhật.)
  • Confess one's love (thú nhận tình yêu): ( ấy thú nhận tình yêu với anh ta sau nhiều năm im lặng.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Come out with (nói ra, thú nhận): (Cuối cùng anh ấy đã nói ra cảm xúc của mình.)
  • Open up (mở lòng): ( ấy mở lòng về tình yêu dành cho anh ta.)
Thành ngữ liên quan
  • Wear one's heart on one's sleeve (bộc lộ cảm xúc rõ ràng): (Anh ấy bộc lộ cảm xúc rõ ràng, vậy anh ấy đã thổ lộ tình cảm nhanh chóng.)
  • Pop the question (cầu hôn, không trang trọng): (Anh ấy cầu hôn sau bữa tối.)