deltoïde

Học thuật
Thân thiện
deltoïde

Le muscle deltoïde soulève le bras sur le côté.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc về) delta: Mô tả đặc điểm liên quan đến delta, một lớnvai.
    • hình tam giác: Trong thực vật học, dùng để mô tả hình dạng của , giống hình tam giác hoặc chữ cái Hy Lạp delta (Δ).
  2. Danh từ giống đực:

    • delta: Chỉ chính delta, bao phủ khớp vai, nhiệm vụ chínhnâng cánh tay.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Le muscle deltoïde est essentiel pour lever le bras. ( delta rất cần thiết để nâng cánh tay.)
    • Cette plante a des feuilles deltoïdes. (Cây này hình tam giác.)
  • Danh từ giống đực:

    • Il s'est déchiré le deltoïde en soulevant des poids. (Anh ấy bị rách delta khi nâng tạ.)
    • Le deltoïde antérieur permet de lever le bras vers l'avant. ( delta trước cho phép nâng cánh tay về phía trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Douleur du deltoïde": đau cơ delta, thường gặp trong chấn thương thể thao hoặc vận động quá sức.

    • Le joueur de tennis souffre d'une douleur au deltoïde. (Tay vợt tennis đang bị đau delta.)
  • "Insertion du deltoïde": điểm bám của delta, thuật ngữ dùng trong giải phẫu học.

    • L'insertion du deltoïde se fait sur l'humérus. (Điểm bám của delta nằm trên xương cánh tay.)
Biến thể từ gần giống
  • Deltoïdien, deltoïdienne (adj): (giải phẫu) thuộc về delta. Đâymột biến thể ít phổ biến hơn của tính từ "deltoïde".
    • La région deltoïdienne. (Vùng delta.)
Từ đồng nghĩa
  • Triangulaire (adj): (hình học) hình tam giác. Đồng nghĩa với nghĩa "hình tam giác" trong thực vật học.
    • Une feuille triangulaire. (Một chiếc hình tam giác.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến với danh từ chuyên ngành này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ chuyên ngành này.)

deltoïde

Le muscle deltoïde soulève le bras sur le côté.

tính từ
  1. (Muscle deltoïde) (giải phẫu) đenta
  2. (thực vật học) () hình tam giác ()
danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) đenta