deutérocanonique

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) kinh thánh hạng thứ: Dùng để chỉ các sách hoặc đoạn văn trong Kinh thánh được một số giáo hội Kitô giáo công nhậnchính thống muộn hơn, hoặc địa vị thấp hơn so với các sách nguyên quy điển (protocanonique).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les livres deutérocanoniques sont inclus dans la version grecque de la Septante. (Các sách kinh thánh hạng thứ được bao gồm trong bản dịch tiếng Hy Lạp của Bản Bảy Mươi.)
    • La canonicité de ces textes deutérocanoniques a fait l'objet de débats. (Tính chính điển của các văn bản kinh thánh hạng thứ này đã là chủ đề tranh luận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Écrits deutérocanoniques": Các bản văn kinh thánh hạng thứ.
    • Les écrits deutérocanoniques apportent un éclairage historique précieux. (Các bản văn kinh thánh hạng thứ mang lại một ánh sáng lịch sử quý giá.)
Biến thể từ gần giống
  • Deutérocanonicité (danh từ giống cái): Tính chấtkinh thánh hạng thứ, địa vị thứ quy điển.

    • La deutérocanonicité de ce livre est acceptée par les catholiques. (Địa vị thứ quy điển của cuốn sách này được người Công giáo chấp nhận.)
  • Protocanonique (tính từ): (Thuộc) kinh thánh hạng nhất, nguyên quy điển. Đâytừ trái nghĩa, chỉ các sách được mọi giáo hội công nhận ngay từ đầu.

    • Les livres protocanoniques forment le noyau du canon biblique. (Các sách kinh thánh hạng nhất tạo thành hạt nhân của quy điển Kinh thánh.)
Từ đồng nghĩa
  • Deutérocanonical (tiếng Anh): Có nghĩa tương đương trong thần học tiếng Anh.
  • Thứ quy điển: Thuật ngữ tương đương trong tiếng Việt về thần học.
Lưu ý về ngữ cảnh
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh thần học Kitô giáo, nghiên cứu Kinh thánh hoặc lịch sử tôn giáo. phân biệt giữa các sách được công nhận rộng rãi ngay từ đầu các sách được đưa vào quy điển sau này, chẳng hạn như trong các giáo hội Công giáo Chính thống giáo so với một số giáo hội Tin Lành.
tính từ
  1. (tôn giáo) (thuộc) kinh thánh hạng thứ
    • Livres deutérocanoniques
      sách kinh thánh hạng thứ