diagrammatically

Định nghĩa

Trạng từ: Theo cách được trình bày hoặc minh họa bằng sơ đồ, biểu đồ; một cách hệ thống trực quan thông qua hình vẽ minh họa.

dụ sử dụng
  • (Đơn vị cảnh quan được vẽ theo cách minh họa bằng sơ đồ cho thấy địa hình đồi núi thoai thoải, với một bồn trũng chứa than bùn.)
  • (Quá trình này được giải thích bằng sơ đồ để học sinh dễ hiểu hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • To represent something diagrammatically: biểu diễn một thứ đó dưới dạng sơ đồ.

    • The engineer represented the electrical circuit diagrammatically. (Kỹ sư đã biểu diễn mạch điện dưới dạng sơ đồ.)
  • To show diagrammatically: chỉ ra một cách trực quan qua sơ đồ.

    • The data is shown diagrammatically in the appendix. (Dữ liệu được chỉ ra bằng sơ đồ trong phần phụ lục.)
Biến thể từ gần giống
  • Diagram (danh từ): sơ đồ, biểu đồ.

    • Please refer to the diagram on page 5. (Vui lòng tham khảo sơ đồtrang 5.)
  • Diagrammatic (tính từ): thuộc về sơ đồ, tính chất sơ đồ.

    • A diagrammatic representation of the system. (Một sự biểu diễn dưới dạng sơ đồ của hệ thống.)
Từ đồng nghĩa
  • Schematically: một cách sơ đồ, cấu trúc.
  • Graphically: một cách trực quan bằng hình ảnh hoặc đồ thị.
  • Pictorially: một cách bằng hình ảnh.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến từ này, đây trạng từ kỹ thuật.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

diagrammatically
The landscape unit is drawn diagrammatically to illustrate its gentle rolling relief.