diaphragmer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • (Vậthọc) Lắp vành chắn vào: Hành động gắn hoặc đặt một tấm chắn (diaphragme) vào một thiết bị hoặc hệ thống.
    • (Nhiếp ảnh) Lắp cửa điều sáng vào: Hành động lắp đặt cơ cấu điều chỉnh lượng ánh sáng (cửa điều sáng) vào trong một ống kính máy ảnh.
  2. Nội động từ:

    • (Vậthọc) Điều chỉnh vành chắn: Hành động thay đổi vị trí hoặc kích thước của một tấm chắn để kiểm soát dòng chảy hoặc tia.
    • (Nhiếp ảnh) Điều chỉnh cửa điều sáng: Hành động thay đổi độ mở của cửa điều sáng trong ống kính để kiểm soát lượng ánh sáng đi vào cảm biến hoặc phim.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Le technicien doit diaphragmer le faisceau laser. (Kỹ thuật viên phải lắp vành chắn vào chùm tia laser.)
    • Avant de prendre la photo, il faut diaphragmer l'objectif. (Trước khi chụp ảnh, cần phải lắp cửa điều sáng vào ống kính.)
  • Nội động từ:

    • Pour réduire l'intensité, il suffit de diaphragmer. (Để giảm cường độ, chỉ cần điều chỉnh vành chắn.)
    • En plein soleil, il est conseillé de diaphragmer davantage. (Trong ánh nắng gắt, nên điều chỉnh cửa điều sáng khép nhỏ hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Diaphragmer un microphone": Điều chỉnh màng ngăn của micro.
    • Pour éviter la saturation, il faut diaphragmer le microphone. (Để tránh bị bão hòa, cần phải điều chỉnh màng ngăn của micro.)
Biến thể từ gần giống
  • Diaphragme (danh từ giống đực): Vành chắn, cửa điều sáng, cơ hoành.
    • Le diaphragme de l'appareil photo est réglable. (Cửa điều sáng của máy ảnh có thể điều chỉnh được.)
Từ đồng nghĩa
  • (Trong nhiếp ảnh) Régler l'ouverture: Điều chỉnh độ mở (của ống kính).
  • (Trong vật lý) Obturer: Che chắn, chặn lại (một phần).
ngoại động từ
  1. (vậthọc) lắp vành chắn vào
  2. (nhiếp ảnh) lắp cửa điều sáng vào
nội động từ
  1. (vậthọc) điều chỉnh vành chắn
  2. (nhiếp ảnh) điều chỉnh cửa điều sáng