dichroïsme

Học thuật
Thân thiện
dichroïsme

Un cristal de calcite montre un dichroïsme en changeant de couleur selon l'orientation.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Vậthọc) Tính hai hướng sắc: Hiện tượng một số vật chất (thườngtinh thể hoặc vật liệu cấu trúc định hướng) màu sắc khác nhau khi được quan sát dưới các hướng khác nhau. Đâymột tính chất quang học đặc biệt.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le dichroïsme de ce cristal est très prononcé. (Tính hai hướng sắc của tinh thể này rất rõ rệt.)
    • Les scientifiques étudient le dichroïsme de certains minéraux. (Các nhà khoa học đang nghiên cứu tính hai hướng sắc của một số khoáng vật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dichroïsme circulaire" (DC): Tính hai hướng sắc tròn, một kỹ thuật quang phổ dùng để nghiên cứu cấu trúc của các phân tử sinh học như protein DNA.

    • Le dichroïsme circulaire est un outil précieux en biologie structurale. (Tính hai hướng sắc trònmột công cụ quý giá trong sinh học cấu trúc.)
  • "Dichroïsme linéaire": Tính hai hướng sắc tuyến tính, liên quan đến sự hấp thụ ánh sáng phân cực tuyến tính khác nhau theo các hướng.

    • Le dichroïsme linéaire permet d'analyser l'orientation des molécules. (Tính hai hướng sắc tuyến tính cho phép phân tích định hướng của các phân tử.)
Biến thể từ gần giống
  • Dichroïque (adj): tính hai hướng sắc.

    • Un filtre dichroïque. (Một bộ lọc hai hướng sắc.)
  • Dichroïsme có thể được gọi tắtdichroïsme trong nhiều văn bản chuyên ngành.

Từ đồng nghĩa
  • Pléochroïsme: Hiện tượng đa sắc, một tính chất quang học rộng hơn, trong đó một tinh thể có thể hiển thị nhiều hơn hai màu khi nhìn từ các hướng khác nhau. (Tính hai hướng sắcmột trường hợp đặc biệt của hiện tượng đa sắc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho danh từ này.

Thành ngữ liên quan

Không áp dụng cho danh từ này.

dichroïsme

Un cristal de calcite montre un dichroïsme en changeant de couleur selon l'orientation.

danh từ giống đực
  1. (vậthọc) tính hai hướng sắc