diffamé

Học thuật
Thân thiện
diffamé

Un lion d'or diffamé apparaît sur le blason.

Định nghĩa
  1. Tính từ (không đuôi):
    • (Động vật trên huy hiệu) Không đuôi: Trong khoa học huy hiệu (huy hiệu học), "diffamé" mô tả một con vật được khắc họa không đuôi, một đặc điểm bất thường so với hình ảnh tiêu chuẩn của .
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un lion diffamé est représenté sur ce blason. (Một con sư tử không đuôi được khắc họa trên huy hiệu này.)
    • Dans l'héraldique, un animal diffamé a souvent une signification symbolique. (Trong huy hiệu học, một con vật không đuôi thường mang một ý nghĩa biểu tượng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này gần như chỉ được sử dụng trong bối cảnh học thuật của huy hiệu học. Việc một con vật bị "diffamé" (mất đuôi) có thể biểu thị sự mất danh dự, một hình phạt, hoặc một sự khác biệt chủ ý để phân biệt các nhánh trong một gia tộc.
Biến thể từ gần giống
  • Diffamation (danh từ): sự phỉ báng, vu khống (nghĩa phổ biến hiện đại của từ gốc, không liên quan đến nghĩa huy hiệu học).
    • Il a porté plainte pour diffamation. (Anh ấy đã đơn kiện tội vu khống.)
  • Diffamer (động từ): phỉ báng, vu khống.
    • Il est interdit de diffamer autrui. (Việc phỉ báng người khác bị cấm.)
Từ đồng nghĩa
  • Coupé de la queue (cụm từ mô tả): bị cắt đuôi. (Đâycách diễn đạt thông thường, không phải thuật ngữ huy hiệu học chuyên biệt như "diffamé").
Lưu ý
  • Sự khác biệt quan trọng: Nghĩa hiện đại phổ biến nhất của gốc từ "diffam-" liên quan đến việc làm tổn hại danh tiếng (diffamation/diffamer). Tuy nhiên, trong huy hiệu học, "diffamé" là một thuật ngữ kỹ thuật cụ thể với nghĩa hoàn toàn khác biệt ("không đuôi"), bắt nguồn từ ý niệm rằng việc cắt bỏ đuôi một con vậtmột sự sỉ nhục.
diffamé

Un lion d'or diffamé apparaît sur le blason.

tính từ
  1. không đuôi (động vậthuy hiệu)

Từ chứa "diffamé"