dinkum

/'dinkəm/
Học thuật
Thân thiện
dinkum

A farmer does a fair dinkum day's work in the field.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thật, thực, đúng: "dinkum" từ lóng của Úc dùng để mô tả một điều đó chân thật, xác thực hoặc đáng tin cậy.
    • Trung thực, chân thành: Cũng có thể dùng để chỉ một người hoặc hành động một cách trung thực thẳng thắn.
  2. Danh từ:

    • Công việc nặng nhọc, sự chăm chỉ: "dinkum" có thể chỉ công việc khó khăn, vất vả hoặc sự nỗ lực thực sự.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • He's a dinkum bloke who always keeps his promises. (Anh ta một người đàn ông thật thà, luôn giữ lời hứa.)
    • Is this gold dinkum? (Số vàng này thật không?)
  • Danh từ:

    • After a fair dinkum of hard yakka, he deserved a break. (Sau một đợt làm việc chăm chỉ thực sự, anh ấy xứng đáng được nghỉ ngơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "fair dinkum": thật sự, thực lòng (cụm từ rất phổ biến để nhấn mạnh tính chân thật).
    • I'm fair dinkum about moving to the outback. (Tôi thực sự nghiêm túc về chuyện chuyển đến vùng hẻo lánh.)
    • Fair dinkum! I saw a kangaroo in the backyard! (Thật đấy! Tôi đã thấy một con kangaroo trong sân sau!)
Biến thể từ gần giống
  • Dinkum oil (danh từ, cụm từ): sự thật hoàn toàn, thông tin xác thực.
    • Give me the dinkum oil on what happened. (Hãy cho tôi biết sự thật hoàn toàn về chuyện đã xảy ra.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ:
    • Genuine: chân thật.
    • Authentic: xác thực.
    • Honest: trung thực.
  • Danh từ:
    • Hard work: công việc nặng nhọc.
    • Graft: sự lao động vất vả (thông tục).
Thành ngữ liên quan
  • "Fair dinkum": Như đã nêutrên, đây thành ngữ quan trọng nhất liên quan đến từ này, dùng như một lời khẳng định hoặc một tính từ bổ nghĩa.
    • He's a fair dinkum Aussie legend. (Ông ấy một huyền thoại Úc đích thực.)
dinkum

A farmer does a fair dinkum day's work in the field.

danh từ
  1. (Uc) (từ lóng) công việc năng nhọc
tính từ
  1. Uc, (từ lóng) thật, thực, đúng

Idioms

  • dinkum oil
    sự thật hoàn toàn