dinkum

/'dinkəm/
danh từ
  1. (Uc) (từ lóng) công việc năng nhọc
tính từ
  1. Uc, (từ lóng) thật, thực, đúng

Idioms

  • dinkum oil
    sự thật hoàn toàn
dinkum
A farmer does a fair dinkum day's work in the field.