diplégie

Học thuật
Thân thiện
diplégie

Une personne atteinte de diplégie utilise un fauteuil roulant pour se déplacer.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Chứng liệt hai bên: Một tình trạng y học trong đó sự mất hoặc suy giảm vận độnghai chi đối xứng, thườnghai chân hoặc hai tay, do tổn thương hệ thần kinh trung ương.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La diplégie est souvent associée à certaines formes de paralysie cérébrale. (Chứng liệt hai bên thường liên quan đến một số dạng bại não.)
    • Le médecin a diagnostiqué une diplégie spastique chez le patient. (Bác sĩ đã chẩn đoán chứng liệt hai bên co cứngbệnh nhân.)
    • La rééducation est essentielle pour améliorer la motricité en cas de diplégie. (Việc phục hồi chức năngthiết yếu để cải thiện khả năng vận động trong trường hợp bị chứng liệt hai bên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Diplégie faciale: Chứng liệt hai bênmặt, ảnh hưởng đến cả hai bên của khuôn mặt.

    • La diplégie faciale peut résulter d'une lésion des nerfs crâniens. (Chứng liệt hai bênmặt có thểhậu quả của tổn thương dây thần kinh sọ.)
  • Diplégie spastique: Một dạng liệt hai bên đặc trưng bởi tình trạng bị co cứng phản xạ quá mức.

    • La diplégie spastique est la forme la plus courante de paralysie cérébrale infantile. (Chứng liệt hai bên co cứngdạng phổ biến nhất của bại nãotrẻ em.)
Biến thể từ gần giống
  • Paraplégie (n.f): Chứng liệt nửa người dưới (liệt hai chân).

    • Contrairement à la paraplégie, la diplégie peut affecter principalement les membres supérieurs. (Khác với chứng liệt nửa người dưới, chứng liệt hai bên có thể ảnh hưởng chủ yếu đến chi trên.)
  • Hémiplégie (n.f): Chứng liệt nửa người (liệt một bên của cơ thể).

    • L'hémiplégie affecte un côté du corps, alors que la diplégie touche des membres des deux côtés. (Chứng liệt nửa người ảnh hưởng đến một bên cơ thể, trong khi chứng liệt hai bên ảnh hưởng đến các chicả hai bên.)
  • Tétraplégie/Quadriplégie (n.f): Chứng liệt tứ chi (liệt cả tay chân).

    • La tétraplégie implique une paralysie plus étendue que la diplégie. (Chứng liệt tứ chi bao hàm tình trạng liệt rộng hơn so với chứng liệt hai bên.)
Từ đồng nghĩa
  • Paralysie bilatérale: Chứng liệt hai bên (cụm từ mô tả cùng nghĩa).
    • Le terme médical "diplégie" est synonyme de paralysie bilatérale. (Thuật ngữ y học "diplégie" đồng nghĩa với chứng liệt hai bên.)
diplégie

Une personne atteinte de diplégie utilise un fauteuil roulant pour se déplacer.

danh từ giống cái
  1. (y học) chứng liệt hai bên