diploïde

Học thuật
Thân thiện
diploïde

Un étudiant observe une cellule diploïde au microscope.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Sinh vật học) Lưỡng bội: Chỉ một tế bào hoặc một cơ thể hai bộ nhiễm sắc thể, mỗi bộ được thừa hưởng từ một bố mẹ. Đâytrạng thái nhiễm sắc thể bình thường của hầu hết các tế bào cơ thểsinh vật nhân thực.
  2. Danh từ (giống đực):

    • (Sinh vật học) Thể lưỡng bội: Chỉ chính tế bào hoặc cơ thể mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Les cellules somatiques humaines sont des cellules diploïdes. (Các tế bào soma của ngườinhững tế bào lưỡng bội.)
    • Le nombre diploïde de chromosomes chez l'homme est de 46. (Số lượng nhiễm sắc thể lưỡng bộingười là 46.)
  • Danh từ:

    • Le diploïde est la phase dominante du cycle de vie de nombreux animaux. (Thể lưỡng bộigiai đoạn chiếm ưu thế trong vòng đời của nhiều loài động vật.)
    • La fécondation restaure l'état diploïde. (Sự thụ tinh phục hồi trạng thái lưỡng bội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "État diploïde": trạng thái lưỡng bội.

    • L'organisme mature existe principalement à l'état diploïde. (Cơ thể trưởng thành tồn tại chủ yếutrạng thái lưỡng bội.)
  • "Nombre diploïde (2n)": số lưỡng bội (2n).

    • Le nombre diploïde est représenté par le symbole 2n. (Số lưỡng bội được biểu thị bằnghiệu 2n.)
Biến thể từ gần giống
  • Diploïdie (danh từ giống cái, sinh vật học): hiện tượng lưỡng bội, trạng thái lưỡng bội.

    • La diploïdie est caractéristique des cellules somatiques. (Hiện tượng lưỡng bộiđặc trưng của các tế bào soma.)
  • Haploïde (tính từ/danh từ, sinh vật học): đơn bội.

    • Les gamètes sont des cellules haploïdes. (Các giao tửnhững tế bào đơn bội.)
Từ đồng nghĩa
  • 2n (ký hiệu): thường được dùng trong di truyền học để chỉ số lượng nhiễm sắc thể lưỡng bội.
  • Lưỡng bội thể (danh từ, ít dùng hơn): một cách gọi khác của "thể lưỡng bội".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến cho thuật ngữ chuyên môn này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng thuật ngữ chuyên môn này.)

diploïde

Un étudiant observe une cellule diploïde au microscope.

tính từ
  1. (sinh vật học) hiện tượng lưỡng bội
danh từ
  1. (sinh vật học) thể lưỡng bội