diriment

/'dirimənt/
Học thuật
Thân thiện
diriment

A diriment impediment can invalidate a marriage.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Pháp ):
    • Làm cho vô hiệu, làm mất hiệu lực: Dùng để mô tả một yếu tố hoặc điều kiện tác dụng hủy bỏ hoặc làm mất hiệu lực của một hành vi pháp , đặc biệt hôn nhân.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • A diriment condition in the contract rendered it null and void. (Một điều kiện làm vô hiệu trong hợp đồng đã khiến trở nêngiá trị.)
    • The court recognized the fraud as a diriment factor. (Tòa án công nhận hành vi gian lận một yếu tố làm mất hiệu lực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Diriment" thường xuất hiện trong văn bản pháp học thuật hoặc tòa án để chỉ tính chất hủy bỏ của một sự kiện.
    • The lawyer argued that the coercion was diriment to the validity of the agreement. (Luật sư lập luận rằng sự cưỡng ép đã làm mất hiệu lực của thỏa thuận.)
Biến thể từ gần giống
  • Diriment impediment (Cụm danh từ cố định): Trở ngại làm vô hiệu (thường dùng trong luật hôn nhân).
    • Consanguinity is considered a diriment impediment to marriage in many jurisdictions. (Quan hệ huyết thống được coi một trở ngại làm vô hiệu hôn nhânnhiều khu vực pháp .)
Từ đồng nghĩa
  • Invalidating: làm mất hiệu lực.
  • Nullifying: hủy bỏ, làm thành vô hiệu.
  • Voiding: làm cho vô hiệu.
Từ trái nghĩa
  • Validating: làm cho hiệu lực.
  • Ratifying: phê chuẩn, làm cho hiệu lực.
diriment

A diriment impediment can invalidate a marriage.

tính từ
  1. (pháp ) bãi bỏ, thủ tiêu; làm cho không giá trị
    • diriment impediment
      sự trở ngại làm cho cuộc hôn nhân không giá trị

Từ chứa "diriment"