disadvantageously

disadvantageously

The contract was settled disadvantageously for the small business.

Định nghĩa

Trạng từ: Một cách bất lợi, gây thiệt hại hoặc làm giảm cơ hội thành công cho ai đó. Từ này mô tả hành động hoặc tình huống xảy ra theo hướng hại, không lợi cho người liên quan.

dụ sử dụng
  • (Hợp đồng được ký kết một cách bất lợi cho người lao động.)
  • ( ấy buộc phải bán nhà một cách bất lợi do khủng hoảng kinh tế.)
  • (Vụ kiện được giải quyết một cách bất lợi cho bị đơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to act disadvantageously": hành động gây bất lợi.
    • The company acted disadvantageously by ignoring market trends. (Công ty đã hành động gây bất lợi bằng cách bỏ qua xu hướng thị trường.)
  • "to be positioned disadvantageously": ở vị trí bất lợi.
    • The army was positioned disadvantageously on the low ground. (Quân đội đãvị trí bất lợi trên vùng đất thấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Disadvantageous (tính từ): bất lợi, không lợi.
    • This is a disadvantageous situation for both parties. (Đây một tình huống bất lợi cho cả hai bên.)
  • Disadvantage (danh từ): sự bất lợi, điều bất lợi.
    • His lack of experience is a major disadvantage. (Sự thiếu kinh nghiệm của anh ấy một bất lợi lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Unfavorably: một cách không thuận lợi.
  • Detrimentally: một cách hại, gây tổn hại.
  • Adversely: một cách bất lợi, nghịch cảnh.
Từ trái nghĩa
  • Advantageously: một cách lợi, thuận lợi.
  • Favorably: một cách thuận lợi, ủng hộ.
Thành ngữ liên quan
  • "At a disadvantage": ở thế bất lợi.
    • He was at a disadvantage because he didn't speak the local language. (Anh ấythế bất lợi không nói được ngôn ngữ địa phương.)
  • "To turn out badly": kết thúc tồi tệ, bất lợi.
    • The venture turned out badly for the investors. (Dự án kinh doanh kết thúc tồi tệ cho các nhà đầu .)