disaffiliate

/,disə'filieit/
Học thuật
Thân thiện
disaffiliate

The committee voted to disaffiliate the member from the organization.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Khai trừ, đuổi ra khỏi (một tổ chức): Hành động chính thức chấm dứt tư cách thành viên hoặc mối liên kết của một cá nhân hoặc nhóm với một tổ chức, hiệp hội.
    • Tách ra, rút khỏi (một tổ chức): Hành động tự nguyện hoặc bị buộc phải cắt đứt sự liên kết, rút khỏi một nhóm, đảng phái hoặc tổ chức.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The national committee voted to disaffiliate the local chapter for violating the rules. (Ủy ban quốc gia đã bỏ phiếu khai trừ chi hội địa phương vi phạm quy định.)
    • Several members chose to disaffiliate from the union due to disagreements with its leadership. (Một số thành viên đã chọn rút khỏi công đoàn do bất đồng với ban lãnh đạo của .)
    • The university threatened to disaffiliate the student club if it continued its disruptive activities. (Trường đại học đe dọa sẽ đuổi câu lạc bộ sinh viên ra khỏi trường nếu tiếp tục các hoạt động gây rối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to disaffiliate oneself from something": Tự tách mình ra khỏi một tổ chức hoặc mối liên kết.
    • He decided to disaffiliate himself from the political party after the scandal. (Anh ấy quyết định tự tách mình khỏi đảng phái chính trị sau vụ bê bối.)
Biến thể từ gần giống
  • Disaffiliation (danh từ): Sự khai trừ, sự rút khỏi, sự cắt đứt liên kết.
    • The disaffiliation of the branch was a major blow to the organization. (Việc khai trừ chi nhánh một đòn nặng đối với tổ chức.)
  • Affiliate (động từ): Kết nạp, liên kết, gia nhập.
  • Expel (động từ): Trục xuất, đuổi học (nghĩa rộng hơn, thường dùng trong bối cảnh trường học).
Từ đồng nghĩa
  • Expel: Trục xuất, khai trừ.
  • Sever ties with: Cắt đứt quan hệ với.
  • Break away from: Tách ra khỏi.
Từ trái nghĩa
  • Affiliate: Kết nạp, liên kết.
  • Join: Gia nhập.
  • Admit: Kết nạp, cho vào.
disaffiliate

The committee voted to disaffiliate the member from the organization.

ngoại động từ
  1. khai trừ, đuổi ra khỏi (một tổ chức)