dischargeable

/dis'tʃɑ:dʤəbl/
tính từ
  1. có thể giải ngũ (binh sĩ)
  2. có thể dược miễn dịch, có thể bị loại thiếu sức khoẻ
  3. có thể phục quyền được (người bị phá sản)
  4. có thể trả được nợ
dischargeable
A soldier is declared dischargeable from the army.