discharger

/dis'tʃɑ:dʤə/
danh từ
  1. người bốc dỡ (hàng)
  2. người tha, người thả
  3. (điện học) máy phóng điện cái nổ
    • asynchronous discharger
      cái nổ không đồng bộ
discharger
A worker uses a discharger to unload crates from a truck.