discothèque

danh từ giống cái
  1. bộ đĩa hát
  2. tủ đĩa hát, ngăn đĩa hát
  3. kho đĩa hát
  4. câu lạc bộ nghe đĩa nhảy
discothèque
Une discothèque tourne dans le salon.