discussible

/dis'kʌsəbl/
Học thuật
Thân thiện
discussible

The topic is discussible among the group.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể thảo luận: Chỉ một vấn đề, ý kiến hoặc chủ đề có thể được đem ra để trao đổi, bàn bạc một cách chi tiết hệ thống.
    • Có thể tranh luận: Chỉ một quan điểm, lập luận hoặc đề xuất có thể được xem xét, phân tích tranh cãi từ nhiều góc độ khác nhau.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The proposal is discussible and open to feedback from all departments. (Đề xuất này có thể thảo luận mở rộng cho ý kiến đóng góp từ tất cả các phòng ban.)
    • Whether this is the best approach remains a discussible point among experts. (Liệu đây phải cách tiếp cận tốt nhất vẫn một điểm có thể tranh luận giữa các chuyên gia.)
    • The manager presented several discussible topics for the upcoming meeting. (Người quản lý đã trình bày một số chủ đề có thể thảo luận cho cuộc họp sắp tới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A discussible matter": Một vấn đề có thể bàn luận.

    • The ethical implications of the new technology are a highly discussible matter. (Những hệ lụy đạo đức của công nghệ mới một vấn đề rất có thể bàn luận.)
  • "To make something discussible": Làm cho điều đó trở nên có thể/đáng để thảo luận.

    • Her report made the previously ignored issue discussible in the public sphere. (Báo cáo của ấy đã biến vấn đề trước đây bị bỏ qua thành một vấn đề có thể thảo luận trong phạm vi công chúng.)
Biến thể từ gần giống
  • Discuss (động từ): thảo luận, bàn luận.

    • We need to discuss the budget. (Chúng ta cần thảo luận về ngân sách.)
  • Discussion (danh từ): cuộc thảo luận, sự thảo luận.

    • The discussion lasted for two hours. (Cuộc thảo luận kéo dài hai tiếng đồng hồ.)
  • Debatable (tính từ): có thể tranh cãi, gây tranh luận (nhấn mạnh tính chất gây tranh cãi hơn tính chất có thể trao đổi ý kiến một cách ôn hòa).

    • The effectiveness of that policy is debatable. (Tính hiệu quả của chính sách đó điều có thể tranh cãi.)
Từ đồng nghĩa
  • Debatable: có thể tranh luận.
  • Moot: có thể bàn cãi, đang được thảo luận (thường dùng trong ngữ cảnh pháp hoặc học thuật).
  • Open to discussion: mở ra để thảo luận.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) trực tiếp nào được hình thành từ tính từ "discussible". Các cụm động từ thường liên quan đến động từ gốc "discuss".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "discussible".)

discussible

The topic is discussible among the group.

tính từ
  1. có thể thảo luận, có thể tranh luận